công lịch

công lịch

Một cuốn công lịch treo trên tường trong phòng học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống tính thời gian chính thức: "công lịch" chỉ loại lịch được sử dụng rộng rãi chính thức trong các giao dịch quốc tế, hành chính xã hội, dựa trên chu kỳ quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.
    • Lịch Gregory: "công lịch" thường được dùng để chỉ lịch Gregory, loại lịch phổ biến nhất trên thế giới hiện nay, do Giáo hoàng Gregory XIII ban hành năm 1582.
dụ sử dụng
  • (Lịch Gregory hệ thống thời gian chính thức cho nhiều nước.)
  • (Ngày đầu năm mới dựa trên lịch Gregory.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo công lịch": dùng để phân biệt với các loại lịch khác như âm lịch hay lịch truyền thống.

    • Sinh nhật của anh ấy theo công lịch ngày 15 tháng 8. (Ngày sinh của anh ấy được ghi theo lịch Gregory.)
  • "niên đại công lịch": cách ghi năm dựa trên công lịch, thường bắt đầu từ năm 1 (sau Công Nguyên).

    • Năm 2024 niên đại công lịch hiện tại. (Năm nay được tính theo lịch Gregory.)
Biến thể từ gần giống
  • Lịch (danh từ): bảng ghi thời gian, ngày tháng.

    • Lịch treo tường cho biết ngày tháng trong năm.
  • Dương lịch (danh từ): lịch dựa trên chu kỳ Mặt Trời, đồng nghĩa với công lịch.

Từ đồng nghĩa
  • Lịch Gregory: tên gọi chính thức của công lịch hiện đại.
  • Dương lịch: loại lịch tính theo Mặt Trời, dùng để chỉ công lịch trong đời sống hàng ngày.
  • Lịch Tây: cách gọi thông tục để phân biệt với lịch ta (âm lịch).
Thành ngữ liên quan
  • Công lịch chuẩn mực thời gian: khẳng định vai trò của công lịch trong việc đồng bộ hóa thời gian toàn cầu.
    • Công lịch chuẩn mực thời gian cho các sự kiện quốc tế. (Lịch Gregory được dùng làm tiêu chuẩn cho hội nghị, thương mại.)